Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

3

Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện- Để việc đọc tài liệu kỹ thuật dễ dàng hơn, một số thuật ngữ, cụm từ tiếng anh sau đây bạn nên biết. Việc học vốn từ vựng cơ bản bằng tiếng Anh trong lĩnh vực cơ điện, giúp cho học bạn nắm được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành để bạn có thể đọc hiểu và dịch được các tài liệu, sách, tạp chí… thuộc chuyên ngành này.

Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số

AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều

DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều

FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi

LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải

CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí

MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ

VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không

RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư

DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng

THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài

BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

controlled output: tín hiệu ra

SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current: điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Punching: lá thép đã được dập định hình

3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles

Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát

Winding: dây quấn (trong máy điện)

Wiring: công việc đi dây

Bushing: sứ xuyên

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai

Differential relay: rơ le so lệch

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu

Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện Còn cell phone là

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch

Earth fault: sự cố chạm đất

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố

Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích

Loss of field: mất kích từ

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải

Orifice: lỗ tiết lưu

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín

Check valve: van một chiều

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current:điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết “gồi”)

Power station: trạm điện

Bushing: sứ xuyên

Disconnecting switch: Dao cách ly

Circuit breaker: máy cắt

Power transformer: Biến áp lực

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường

Current transformer: máy biến dòng đo lường

bushing type CT: Biến dòng chân sứ

Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ

Limit switch: tiếp điểm giới hạn

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt

pressure gause: đồng hồ áp suất

Pressure switch: công tắc áp suất

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu

Position switch: tiếp điểm vị trí

Control board: bảng điều khiển

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay

control switch: cần điều khiển

selector switch: cần lựa chọn

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện

Alarm: cảnh báo, báo động

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)

Protective relay: rơ le bảo vệ

Differential relay: rơ le so lệch

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái

Distance relay: rơ le khoảng cách

Over current relay: Rơ le quá dòng

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian

Time delay relay: rơ le thời gian

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian

Under voltage relay: rơ le thấp áp

Over voltage relay: rơ le quá áp

Earth fault relay: rơ le chạm đất

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha

Power plant: nhà máy điện

Generator: máy phát điện

Field: cuộn dây kích thích

Winding: dây quấn

Connector: dây nối

Lead: dây đo của đồng hồ

Wire: dây dẫn điện

Exciter: máy kích thích

Exciter field: kích thích của máy kích thích

Field amp: dòng điện kích thích

Field volt: điện áp kích thích

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo

Governor: bộ điều tốc

AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

Armature: phần cảm

Hydrolic: thủy lực

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi

Condensat pump: Bơm nước ngưng

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục

Brush: chổi than

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt

Ignition transformer: biến áp đánh lửa

Spark plug: nến lửa, Bu gi

Burner: vòi đốt

Solenoid valve: Van điện từ

Check valve: van một chiều

Control valve: van điều khiển được

…………….

 Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả