Một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ

2

Một số thành ngữ sinh tiếng Anh ra từ thế giới công nghệ – Trong bài học này, Tuyển Sinh Việc Làm xin chia sẻ với bạn một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ giúp bạn biết cách ứng dụng để miêu tả sự việc một cách hiệu quả nhất. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo nhé!

Một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ Một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ
Một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ

Một số thành ngữ tiếng Anh sinh ra từ thế giới công nghệ

Như chúng ta đã biết, công nghệ ở xung quang chúng ta và nó thực sự làm thay đổi cách chúng ta sống. Có người nói, công nghệ làm cho mọi thứ tốt đẹp hơn có người nói nó làm mọi thứ trở nên phức tạp hơn. Dù bạn nghĩ gì, bạn không thể chối bỏ được rằng công nghệ là điều cần thiết phải tồn tại! Dưới đây là một số thành ngữ tiếng Anh hay bắt nguồn từ công nghệ.

Bells and whistles

Khi thứ gì có “Chuông” và “tiếng huýt sáo” trong nó (Bells and whistles) thì có nghĩa là thứ đó có rất nhiều tính năng tuyệt vời.
Nghĩ về chiếc smartphone của bạn và nghĩ xem có bao nhiêu tính năng trong nó? Có rất nhiều đến nỗi có khi bạn còn chẳng cần đến nó. Dù rằng thế, các công ty vẫn tiếp tục thêm vào các tính năng mà nó cho rằng chúng giúp cuộc sống của chúng ta trở nên dễ dàng hơn.

Bạn cũng có thể miêu tả những vật như ô tô bằng cụm từ “have all the bells and whistles” (tức là chiếc xe ô tô có hết những tính năng tuyệt vời, hiện đại.)

Ví dụ:

Alan thấy Francis có một chiếc xe, Alan khen:

Nice car, Francis! (Xe đẹp đấy Francis)

Francis: Thanks Al, I bought it last week and I’m really enjoying it! (Cảm ơn cậu, tớ mới mua tuần trước, tớ thích nó lắm.)

Alan: It looks cool, how much was it? (Trông tuyệt đấy, nó giá bao nhiêu?)

Francis: It cost a lot of money, 30,000 pounds, but it has all the bells and whistles as well! (Tốn khá nhiều tiền, khoảng 30.000 bảng nhưng nó đầy đủ tiện nghi luôn.)

Alan: Oh wow, what does it have? (Thế á? Nó có những gì?)

Francis: Well, with this model I get in-car wifi, heated seats and a satellite radio. (À với đời này tớ có wifi trng xe, ghế sưởi và radio vệ tinh.)

To blow a fuse

Nguy hiểm, cảnh báo tâm trạng, tính khí tồi tệ! “To blow a fuse” (Nổ cầu chì) nghĩa là ai đó trở nên rất tức giận, không thể ngờ tới được. Trong thế giới công nghệ, khi thứ gì đó “blows a fuse” nghĩa là nó bất chợt dừng hoạt động. Thường là đồ điện. Ví dụ, một cái bóng đèn “blows a fuse” nghĩa là nó dừng hoạt động và có thể bị nổ.

Thử nghĩ xem ai đó bạn biết thường hay “blows their fuse” không? Bạn có bao giờ “blow your fuse” không?

Ví dụ:

Paula, did you hear Valerie this morning? (Paula, bạn đã nghe gì về Valerie sáng nay chưa?)

Paula: No, what happened? (Chưa, sao thế?)

Jane: Well, I brought in some cakes that I had made at home. I simply asked her if she wanted a cake and sheblew a fuse! I’m so confused and upset! She shouted at me saying “Go away! I don’t want a cake!”

(À tớ mang một cái bánh tự làm đến, hỏi cô ấy xem có muốn ăn không thế là cô ấy nổi đóa lên. Tớ bối rối và buồn lắm. Cô ấy hét lên với tớ là “đi ngay đi, tôi không muốn 1 cái bánh!”

Paula: Ah, I know what the problem is. Valerie is on a strict diet and is trying to lose some weight so she probably can’t eat cake. (À tớ biết vấn đề rồi. Valeries đang trong một chế độ giảm cân nghiêm ngặt nên cô ấy có lẽ không thể ăn bánh được)

Jane: Well I understand that but she didn’t have to yell at me! (ừ, tớ hiểu nhưng cô áy không cần phải hét lên với tớ như thế)

Bright as a button

Câu nay, thực ra xuất phát từ một khái niệm rất liên quan đến công nghệ nhưng bạn cũng có thể coi nó như một câu căn bản trong đời thường. Cúc là một phát kiến tuyệt vời giúp bạn cài quần áo kín kẽ và trông thật đẹp đẽ. Cụm từ này rất tuyệt vì nó dùng 2 tầng nghĩa của từ “bright” vừa có nghĩa là thông minh vừa có nghĩa là sáng bóng.

Vậy, trong trường hợp này, bạn có thể nói rằng ai đó “bright as a button” nghĩa là nói họ rất thông minh và vui vẻ. Đó là một lời khen tuyệt vời khi bạn nói ai đó “bright as a button” họ sẽ rất vui vẻ.

Ví dụ:

Hey Ruth, I was reading your daughter’s essay the other day. What a fantastic piece of work! (Này, Ruth, tôi đang đọc bài luận của con gái cậu. Thật là tuyệt vời!)

Ruth: Thank you, Grant, I know she worked very hard on it. (Cảm ơn grant, con bé đã rất chăm chỉ làm bài tập đó)

Grant: Well that’s excellent. She is such an intelligent young lady, she’s as bright as a button. (Nó thật là xuất sắc, cô bé đúng là một quý cô thông minh, minh tuệ)

Ruth: Thanks Grant, that’s kind of you! (Anh tốt bụng quá, cảm ơn Grant)

Một cụm từ rất hay để khen ngợi bạn bè và người thân phải không nào? Bạn có biết ai đó “bright as a button” không?

Trên đây là một số thành ngữ hay bắt nguồn từ công nghệ. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ của mình và biết cách vận dụng vào những trường hợp cụ thể.

Chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Một số thành ngữ sinh tiếng Anh ra từ thế giới công nghệ

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả