Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

1

Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple – Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 2: Cấu trúc Thì hiện tại đơn giúp bạn tự học Tiếng Anh hiệu quả tốt nhất với lý thuyết về thì hiện tại đơn, video học thì hiện tại đơn, bài tập thực hành, bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn giúp bạn hiểu và nắm được thì hiện tại đơn trong Tiếng Anh.

Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Bài trước: Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 1: Thì hiện tại đơn

I. Lý thuyết nghữ pháp về cấu trúc Thì hiện tại đơn

SIMPLE PRESENT STRUCTURE

Subject + Base Verb + Object

Các bạn xem video hướng dẫn về cấu trúc thì hiện tại đơn nhé: 

Bây giớ các bạn cùng tìm hiểu từng cấu trúc trong thì hiện tại đơn nhé:

Câu khẳng định: S + V(s/es) + (O)

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 1 Thì hiện tại đơn Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (He, She, it) thì thêm s/es sau động từ (V)

Vd :

+ I use internet everyday.

+ She often goes to school at 7 o’ clock.

+ He goes to school.

Lý thuyết về thì hiện tại đơn Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Với chủ ngữ “he”, “she” và “it” ta sử dụng động từ chia theo ngôi thứ 3 (third-person verb). Khi chia động từ ta thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ đó.

1. Base Verb ——– play, live, run

2. 3rd Person Verb ——– plays, lives, runs

Dưới đây là các ví dụ cho thấy sự khác biệt của động từ khi theo sau các chủ ngữ:

I like pizza.

You like pizza.

He likes pizza.

She likes pizza.

It likes pizza.

We like pizza.

They like pizza.

Câu phủ định: S + do not/don’t + V + (O)

Lý thuyết về thì hiện tại đơn trong Tiếng Anh  Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Vd :

I don’t think so

She does not like it

Examples:

Tiếng Anh cho người đi làm Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

I do not like pizza.

She does not play baseball.

Câu nghi vấn: (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?

Video học thì hiện tại đơn Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Vd: What does she do?

(Từ để hỏi +) Don’t/doesn’t + S + V + (O)?

Vd: Why don’t you study Enghlish ?

(Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?

Vd: Why does she not goes to beb now?

Simple Present Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

II. Bài tập về cấu trúc Thì hiện tại đơn

Bài 1: Choose the correct form of the verb for the simple present sentences. (Chọn đáp án đúng)

1. I __________ piano.

a) play

b) plays

2. She __________ French.

a) speak

b) speaks

3. They __________ in Tokyo.

a) live

b) lives

4. Susan __________ jazz music.

a) like

b) likes

5. The students __________ many pencils.

a) have

b) has

6. The man __________ to school.

a) go

b) goes

7. Jane and Bill __________ in an office.

a) work

b) works

8. The cats __________ in the house.

a) sleep

b) sleeps

9. Rick __________ every day.

a) dance

b) dances

10. The school __________ many teachers.

a) have

b) has

Đáp án : 1-a, 2- b, 3- a, 4- b, 5- a, 6- b, 7- a, 8- a, 9- b, 10- b

Bài 2: Choose the correct option to complete these simple present sentences.

1. I __________ like sushi.

a) no

b) do not

c) does not

d) not

2. Bill __________ to watch hockey.

a) like

b) likes

c) does not likes

d) do not like

3. The children __________ very hungry.

a) am

b) is

c) are

d) do

4. Julie __________ in a big city.

a) live

b) is live

c) do not live

d) does not live

5. The girl __________ the piano.

a) do not play

b) do not plays

c) does not play

d) does not plays

6. I __________ very happy today.

a) am not

b) is not

c) do not

d) does not

7. Burger King and Taco Bell __________ famous restaurants.

a) is

b) are

c) do

d) does

8. Jenny __________ a bicycle.

a) does not have

b) does not has

c) do not have

d) do not has

9. My teacher __________ Canadian.

a) am

b) is

c) are

d) do

10. Their house ___________ look like my house.

a) is not

b) are not

c) does not

d) do not

Đáp án: 1-b, 2-b, 3-c, 4-d, 5-c, 6-a, 7-b, 8-a, 9-b, 10-c.

Bài 3: Nghe và điền vào chỗ trống với bài hát I’m Like A Bird – Nelly Furtado.

Trong bài hát sử dụng nhiều ví dụ về động từ tobe. Đây là một số ví dụ:

“Tôi giống như một con chim” – “I’m like a bird”

“Tình yêu của tôi là đúng” – “My love is true”

Trong bài có rất nhiều ví dụ được viết dưới dạng ngắn gọn như:

You are = You’re

I am = I’m

It is = It’s

Do not = Don’t

Bạn nghe bài hát, xem lời bài hát dưới đây và điền vào chỗ trống nhé.

 Like A Bird 

I’m an addict and an angel, and I know that I am heaven expelled

Don’t need preacher or a teacher telling  about hell

Narcissistic  I‘m twisted but I’ve got secrets to tell

Let me add

I am trapped with a past that has broken me down

And in your eyes I see I’ve died just like the smile in my heart

 the end, I’ll begin like the bright morning star

Chorus: 

Like a Bird

Like a Bird

Like an Island you can’t reach

I know  am stronger than you think

Like  Bird or an Island you can’t reach

I’m hungover and I’m colder

from the spaces that your love left behind

I’ve been drinking to stop thinking about the rage in my mind

 you taller standing smaller just to fit by your side

You were wrong, I am strong

Just don’t belong in the box of your thoughts

You don’t believe in me, what  you see in 

I ‘m a gift that you got

Gonna fly in your sky, be what you think I’m not

Chorus: 

Like a Bird

 a Bird

Like an Island you can’t reach

I know I am stronger than you think

Like a Bird or an  you can’t reach

You don’t believe in me

What did you see in me oh

I hope you’re watching me

fighting to change

oh yeah……

Tự học Tiếng Anh Unit 2: Structure in Present simple

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả